Tài Liệu Tham Khảo

Tổng hợp văn bản pháp luật và thông tin về thuế, bảo hiểm tại Việt Nam

Biểu thuế thu nhập cá nhân lũy tiến từng phần

Mức thu nhập/thángThuế suất
Đến 5 triệu5%
Trên 5 triệu đến 10 triệu10%
Trên 10 triệu đến 18 triệu15%
Trên 18 triệu đến 32 triệu20%
Trên 32 triệu đến 52 triệu25%
Trên 52 triệu đến 80 triệu30%
Trên 80 triệu35%

* Thu nhập chịu thuế = Thu nhập trước thuế - Giảm trừ gia cảnh

Mức đóng bảo hiểm

Loại bảo hiểmNhân viênDoanh nghiệp

Bảo hiểm xã hội

Để hưởng lương hưu, trợ cấp thai sản, trợ cấp ốm đau...

8%17.5%

Bảo hiểm y tế

Để chi trả chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế

1.5%3%

Bảo hiểm thất nghiệp

Hỗ trợ khi mất việc làm

1%1%

Bảo hiểm tai nạn lao động - Bệnh nghề nghiệp

Chi trả khi gặp tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp

0%0.5%

Giảm trừ gia cảnh

Giảm trừ gia cảnh bản thân

Áp dụng cho người nộp thuế

11.000.000đ

Giảm trừ gia cảnh người phụ thuộc

Áp dụng cho mỗi người phụ thuộc (vợ/chồng, con nhỏ, cha/mẹ già...)

4.400.000đ

Mức lương cơ sở và trần bảo hiểm

Mức lương cơ sở

Từ 01/07/2024 (Nghị định 73/2024/NĐ-CP)

1.490.000đ

Mức trần đóng BHXH, BHYT

20 lần mức lương cơ sở

29.800.000đ

Lương tối thiểu vùng (2024/2025)

VùngMức lương
Vùng I4.960.000đ/tháng
Vùng II4.410.000đ/tháng
Vùng III3.860.000đ/tháng
Vùng IV3.450.000đ/tháng

* Theo Nghị định 38/2022/NĐ-CP

Câu hỏi về quy định